ĐẠI LÝ XE TẢI TERACO 100 CẦN THƠ- Ô TÔ TRƯỜNG VŨ 0932 92 96 97

 21:10 15/05/2019

 Lượt xem: 192

 

Mô tả ngắn: CTY TNHH Ô TÔ TRƯỜNG VŨ
Hotline 0932 92 96 97
www.ctyxetaicantho.com
Showrom : 66/10 QL 91B, KV Bình Trung, P. Long Hòa, Q. Bình Thủy, Tp. Cần Thơ

Giá bán: Liên hệ:0932.92.96.97

Là dòng sản phẩm mới nhất của Daehan Motors, TERA 100 có thiết kế thùng dài nhất trong phân khúc xe tải dưới 1 tấn. Sở hữu khối động cơ Mitsubishi Technology bền bỉ - hiệu suất cao, khung sườn chắc chắn và khả năng di chuyển linh hoạt trên mọi cung đường nông thôn hay đô thị.

Không chỉ vận hành mạnh mẽ TERA 100 còn sở hữu thùng dài với bán kính quay vòng tối ưu, cabin thiết kế cho góc quan sát rộng giúp người lái quan sát và vận hành dễ dàng. Với những thiết kế đột phá và tinh tế trong cả nội thất và ngoại thất, TERA 100 mang lại nghiệm hoàn hảo cho người lái.

TERA 100 xứng đáng là sự đầu tư thông minh của bạn.

20181023_Main-product-banner-100-VN

 

TERA 100 - VẬN HÀNH ÊM ÁI VÀ BỀN BỈ

Cảm nhận sức mạnh vượt trội sau tay lái với khối động cơ xăng Mitsubishi Tech 4G13S1 với công suất đạt 100 mã lực tại vòng tua 6,000 vòng/phút, tiêu chuẩn khí thải Euro 4, kết hợp với hộp số 5 cấp MR513 vận hành êm ái –bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu.

Khung sườn TERA 100 được sơn tĩnh điện và gia cố với 8 dầm chắc chắn, kết hợp với hệ thống treo sau - nhíp lá chịu lực giúp xe vận hành êm ái trong quá trình vận chuyển hàng hóa.

 

TERA 100 - THÙNG DÀI ƯU VIỆT CHO HIỆU QUẢ TỐI ĐA

Thùng xe luôn là một trong những tiêu chí hàng đầu khi lựa chọn một sản phẩm xe tải. Thấu hiểu được điều này TERA 100 có thiết kế thùng dài đến 2750mm- dài nhất trong phân khúc, giúp hoạt động kinh doanh của  bạn trở nên linh hoạt – hiệu quả hơn.

 

TERA 100 - TIÊN PHONG TRONG THIẾT KẾ

Mặt Ga-lăng của TERA 100 được trau chuốt tỉ mỉ sắc nét kết hợp với cụm đèn Halogen tôn lên vẻ của một chiếc xe tải nhỏ . Gương chiếu hậu và cản trước với thiết kế hiện đại được sơn cùng màu với thân xe như các dòng xe du lịch. TERA 100tự hào là mẫu xe tiên phong trong thiết kế trong phân khúc xe tải nhỏ.

Thân cabin được dập từ thép hợp kim chất lượng cao, bên ngoài cửa xe còn được dập gân nổi để tăng thêm độ cứng cáp cho thân xe, an toàn cho người lái.

 

TERA 100 - TRẢI NGHIỆM LÁI HOÀN HẢO

TERA 100 thiết lập một chuẩn mực mới cho các chức năng hỗ trợ người lái trong phân khúc xe tải nhỏ với các trang bị như vô lăng trợ lực điện giúp tài xế đánh lái nhẹ nhàng và tiết kiệm nhiên liệu, cửa sổ chỉnh điện tiện lợi cho người sử dụng, ghế nỉ được thiết kế sang trọng giúp TERA 100 trở nên năng động và hiện đại hơn.

Ngoài ra, cabin rộng, được thiết kế tỉ mỉ và rộng rãi với nội thất 2 màu và bổ sung các tiện nghi như: hệ thống điều hòa cabin, gạt tàn thuốc, hộp đựng tài liệu. TERA 100 mang lại cho người lái những trải nghiệm hoàn toàn khác biệt như một chiếc sedan thực thụ.

 


Màu xanh
Màu xanh
Màu trắng
Màu trắng
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TERA 100
Kích thước & trọng lượng Tổng thể Chiều dài mm 4.480
Chiều rộng mm 1.610
Chiều cao mm 1.890
Chiều dài cơ sở mm 2.900
Vệt bánh xe Trước mm 1.360
Sau mm 1.360
Khoảng sáng gầm xe mm 155
Trọng lượng Trọng lượng bản thân kg 940
Trọng lượng toàn bộ kg 2.275
Bán kính quay vòng tối thiểu m 6
Động cơ Nhãn hiệu động cơ   MITSUBISHI TECH 
Kiểu động cơ TCI 4G13S1
Dung tích xy-lanh CC 1.299
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Đường kính & hành trình pít-tông mm 71 x 82
Tỷ số sức nén   10:01
Công suất cực đại ps/rpm 92/6.000
Mô-men xoắn cực đại kg.m/rpm 109/4.800
Loại nhiên liệu   Xăng
Dung lượng thùng nhiên liệu L 40
Tốc độ tối đa km/h 120
Chassis Loại hộp số   MR513G01
Kiểu hộp số   Số sàn 5 số tiến. 1 số lùi
Tỷ số truyền động cầu sau     5.286
Hệ thống treo Trước   Độc lập, giảm chấn thủy lực
Sau   Nhíp lá phụ thuộc, giảm chấn thủy lực
Loại phanh Trước   Đĩa
Sau   Tang Trống
Loại vô-lăng     Trợ lực điện
Lốp xe Trước   175/70 R14
Sau   175/70 R14
Lốp xe dự phòng   1
Trang bị tiêu chuẩn Ngoại thất Kính chiếu hậu   Cùng màu với thân xe
Đèn chiếu sáng phía trước   Halogen
Nội thất Kính chắn gió  
Cửa sổ   Cửa sổ chỉnh điện
Khóa cửa   Khóa tay
Số chỗ ngồi Người 2
Điều hòa không khí   Trang bị tiêu chuẩn theo xe
Chức năng an toàn Đèn sương mù trước  

 

NỘI THẤT XE TERA 100
Điều hòa cabin. Hệ thống điều hòa làm lạnh sâu,được trang bị tiêu chuẩn theo xe.
Điều hòa cabin. Hệ thống điều hòa làm lạnh sâu,được trang bị tiêu chuẩn theo xe.
Tay lái trợ lực điện.
Tay lái trợ lực điện.
Cụm điều khiển trung tâm. Thiết kế mạ bạc sang trọng như các mẫu xe du lịch.
Cụm điều khiển trung tâm. Thiết kế mạ bạc sang trọng như các mẫu xe du lịch.
Ghế nỉ 2 màu sang trọng, dễ vệ sinh.
Ghế nỉ 2 màu sang trọng, dễ vệ sinh.
Cửa gió hiện đại với thiết kế tròn.
Cửa gió hiện đại với thiết kế tròn.
NGOẠI THẤT XE TERA 100
Cửa sổ chỉnh điện tiện dụng.
Cửa sổ chỉnh điện tiện dụng.
Gương chiếu hậu mang thiết kế của xe du lịch.
Gương chiếu hậu mang thiết kế của xe du lịch.
Thanh cản đảm bảo an toàn khi xảy ra va chạm cho cabin từ phía sau.
Thanh cản đảm bảo an toàn khi xảy ra va chạm cho cabin từ phía sau.
Đèn headlight thấu kính lồi tinh tế.
Đèn headlight thấu kính lồi tinh tế.
Đèn sương mù an toàn.
Đèn sương mù an toàn.
Bệ bước chân và tay nắm tiện lợi khi kiểm tra thùng xe.
Bệ bước chân và tay nắm tiện lợi khi kiểm tra thùng xe.
CÁCH VẬN HÀNH XE TERA 100
Động Cơ Mitsubishi Tech.
Động Cơ Mitsubishi Tech.
Hộp số 5 cấp MR513.
Hộp số 5 cấp MR513.
Khung sườn sơn tĩnh điện với 8 dầm kiên cố.

Khung sườn sơn tĩnh điện với 8 dầm kiên cố.
Thông số kỹ thuật của xe tải Daehan Tera 100 tải trọng 990kg

Tổng thể Chiều dài 4.480 (mm)
Chiều rộng 1.610 (mm)
Chiều cao 1.890 (mm)
Chiều dài cơ sở 2.900 (mm)
Vệt bánh xe Trước 1.360 (mm)
Sau 1.360 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 155 (mm)
Trọng lượng Trọng lượng bản thân 940 (kg)
Trọng lượng toàn bộ 2.275 (kg)
Bán kính quay vòng tối thiểu 6 (m)
Nhãn hiệu động cơ MITSUBISHI TECH 
Kiểu động cơ 4G13S1 (TCI)
Dung tích xy-lanh 1.299 (CC)
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Đường kính & hành trình pít-tông 71 x 82 (mm)
Tỷ số sức nén 10:01
Công suất cực đại 92/6.000 ( ps/rpm)
Mô-men xoắn cực đại 109/4.800 (kg.m/rpm)
Loại nhiên liệu Xăng
Dung lượng thùng nhiên liệu 40 (L)
Tốc độ tối đa 120 (KM/h)
Loại hộp số MR513G01
Kiểu hộp số Số sàn 5 số tiến. 1 số lùi
Tỷ số truyền động cầu sau   5.286
Hệ thống treo Trước Độc lập, giảm chấn thủy lực
Sau Nhíp lá phụ thuộc, giảm chấn thủy lực
Loại phanh Trước Đĩa
Sau Tang Trống
Loại vô-lăng   Trợ lực điện
Lốp xe Trước 175/70 R14
Sau 175/70 R14
Lốp xe dự phòng 1
Ngoại thất Kính chiếu hậu Cùng màu với thân xe
Đèn chiếu sáng phía trước Halogen
Nội thất Kính chắn gió
Cửa sổ Cửa sổ chỉnh điện
Khóa cửa Khóa tay
Số chỗ ngồi 2 (Người)
Điều hòa không khí Trang bị tiêu chuẩn theo xe
Chức năng an toàn Đèn sương mù trước

shipper cần thơ shipper can tho citiship can tho so dien thoai shipper can tho ship do an can tho shipper do an can tho ship đồ ăn cần thơ shipper đồ ăn cần thơ noliship cần thơ dich vụ giao hang can tho dich vu shipper can tho ship do an dem can tho thiet ke web can tho
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây